Các giống cà phê vối hiện nay do viện WASI chọn tạo ra

Giống là yếu tố hàng đầu để nâng cao năng suất, chất lượng, đồng thời kháng sâu bệnh hại, thích hợp với thâm canh giảm chi phí sản xuất. Sau đây là một số giống cà phê vối do Viện KHKT NLN Tây Nguyên (WASI) nghiên cứu chọn tạo ra đã được khảo nghiệm nhiều […]

Giống là yếu tố hàng đầu để nâng cao năng suất, chất lượng, đồng thời kháng sâu bệnh hại, thích hợp với thâm canh giảm chi phí sản xuất. Sau đây là một số giống cà phê vối do Viện KHKT NLN Tây Nguyên (WASI) nghiên cứu chọn tạo ra đã được khảo nghiệm nhiều tỉnh và được đưa vào sản xuất.

1. Giống TR4

.

TR4
Kiểu hình TR4, dấu quả và nhiều đốt mang trái
Quả cây
  • Năng suất: 7,3 tấn nhân  sinh trưởng: cành khỏe, đốt ngắn
  • Quả chín: đỏ cam; quả hình trứng ngược; 777 quả/1 kg 
  • Hạt: Tỉ lệ tươi/nhân: 4,1; 17,1g/100 nhân; R1: 70,9 % ; cafein: 1,68g/100g
  • Kháng sâu bệnh: cao bệnh rỉ sắt

2. Giống TR5

Kiểu hình cây TR5
Quả TR4
  • Năng suất: 5,3 tấn nhân  sinh trưởng: cành khỏe, đốt ngắn,
  • Quả chín: Huyết dụ; quả tròn; 658 quả/1 kg 
  • Hạt: Tỉ lệ tươi/nhân: 4,4; 20,6g/100 nhân; R1: 90,5 %; cafein: 1,68g/100g
  • Kháng sâu bệnh: rất cao với bệnh rỉ sắt

3. Giống TR6

.

Kiểu hình TR6
Quả TR6
  • Năng suất: 5,6 tấn nhân  sinh trưởng: cành khỏe, đốt ngắn, phân cành ít
  • Quả chín: Vàng cam; trứng ngược; 792quả/1 kg 
  • Hạt: Tỉ lệ tươi/nhân: 4,3; 17,3g/100 nhân; R1: 70 %; cafein: 1,95g/100g
  • Kháng sâu bệnh: rất cao với bệnh rỉ sắt

4. Giống TR7

.

số giống cà phê vối
Kiểu hình cây TR7
số giống cà phê vối
Quả TR7
  • Năng suất: 5,6 tấn nhân  sinh trưởng: cành ngang, phân cành nhiều
  • Quả chín: Vàng cam; trứng ngược; 734 quả/1 kg 
  • Hạt: Tỉ lệ tươi/nhân: 4,4; 17,5g/100 nhân; R1: 72,8 %; cafein: 1,85g/100g
  • Kháng sâu bệnh: cao với bệnh rỉ sắt

5. Giống TR9

.

TR9
Kiểu hình TR9
số giống cà phê vối
Quả TR9
  • Năng suất: 5,5 tấn nhân  sinh trưởng: khỏe, cây cao
  • Quả chín: Huyết dụ, thuôn dài; 511 quả/1 kg 
  • Hạt: Tỉ lệ tươi/nhân: 4,3; 24,1 g/100 nhân; R1 S16: 85,8%, R1 S18: 12,2%
  • Kháng sâu bệnh: rất cao với bệnh rỉ sắt

6. Giống TR11

.

số giống cà phê vối
Kiểu hình TR11
số giống cà phê vối
Quả TR11
  • Năng suất: 5,2 tấn nhân  sinh trưởng: khỏe, cây cao
  • Quả chín: đỏ hồng, trứng ngược; 747 quả/1 kg 
  • Hạt: Tỉ lệ tươi/nhân: 4,2; 18,5 g/100 nhân; R1 S16: 67,2%, R1 S18: 28,7%
  • Kháng sâu bệnh: cao với bệnh rỉ sắt

7. Giống TR12

.

số giống cà phê vối
Kiểu hình TR12
số giống cà phê vối
Quả Tr12
  • Năng suất: 5,2 tấn nhân  sinh trưởng: khỏe, cây cao
  • Quả chín: đỏ hồng, trứng ngược; 747 quả/1 kg 
  • Hạt: Tỉ lệ tươi/nhân: 4,2; 18,5 g/100 nhân; R1 S16: 67,2%, R1 S18: 28,7%
  • Kháng sâu bệnh: cao với bệnh rỉ sắt

Hiểu biết về giống cà phê vối nhằm sắp xếp cơ cấu giống, mùa vụ, thu hoạch và chế biến hợp lý. Đặc biệt hiện nay, có nhiều nông hộ tự chọn giống, hoặc thích trồng giống hạt rất to. Kích cỡ nhân to là một lợi thế về năng suất và thu hái, nhưng quá to sẽ gây kho khăn trong việc chế biến, lưu trữ. Các nhà xuất khẩu đã tỏ ý chê nông dân đã sản xuất hạt cà phê robusta quá to trong các mùa vụ vừa qua.

Vì vậy, mỗi nông hộ cần cân nhắc khi lựa một số giống để trồng mới cho hợp lý. Điều quan trọng sản xuất cà phê để Xuất Khẩu qua các nước trên thế giới, chứ không phải chỉ tiêu thụ trong nước.

nguồn WASI

Bài viết khác

shares