Tình hình xuất khẩu cà phê trên thế giới – tháng 8/2019

Thống kê về sản lượng cà phê xuất khẩu trên thế giới – tháng 8/2019. Hai nước có số lượng ảnh hưởng đến giá lớn nhất là Việt Nam và Brazil. Đây cũng là 2 nước sản xuất cà phê lớn nhất trên thế giới và điều đặc biệt là 1 anh nhiều nhất về […]

Thống kê về sản lượng cà phê xuất khẩu trên thế giới – tháng 8/2019. Hai nước có số lượng ảnh hưởng đến giá lớn nhất là Việt Nam và Brazil. Đây cũng là 2 nước sản xuất cà phê lớn nhất trên thế giới và điều đặc biệt là 1 anh nhiều nhất về Robusta, anh kia sản xuất nhiều nhất Arabica. Theo dõi sản lượng giúp động giả – đặc biệt là các doanh nghiệp nhỏ của Việt Nam có một cái nhìn đúng hơn để kinh doanh tốt hơn.

Tình hình xuất khẩu trong nước

Xuất khẩu cà phê của Việt Nam tính đến tháng 8/2019 (nhiều nguồn, số tham khảo)

đvt: tấn

 Theo vụ mùa  10/2017-9/2018 10/2018-8/2019 Chênh lệch 12/11 tháng
1.790.900 1.623.700 -167.200
 Theo năm 1/2018-12/2018 1/2019-8/2019  chênh lệch 12/8 tháng
1.896.000 1.170.000 -726.000

 

 

Tình hình xuất khẩu trên thế giới

(x 1000 bao, nguồn ICO)

      Từ tháng 10 – tháng 7 năm sau
7/2018  7/2919 % thay đổi 2017/18 2018/19 % thay đổi
Arabicas               6,385                  6,844 7%                      62,903                             70,505 12%
Colombian Milds               1,182                  1,247 6%                      11,696                             12,590 8%
Other Milds               2,578                  2,453 -5%                      23,715                             22,834 -4%
Brazilian Naturals               2,625                  3,144 20%                      27,492                             35,081 28%
Robustas               3,971                  4,500 13%                      36,374                             38,900 7%
Tổng             10,355               11,344 10% 99,278  109,405 10%

Cung Cầu trên thế giới

(x 1000 bao, nguồn ICO)

Vụ mùa

(tháng 10 đến 9 năm sau)

2014 2015 2016 2017 2018

(ước tính)

%

(2018-2019)

Sản lượng 150 511 156 041 157 293 163 418 169 727 3.90%
Arabica 87 516 93 273 99 525 101 108 104 644 3.50%
Robusta 62 879 62 749 57 723 64 643 65 083 0.70%
Châu Phi 15 730 15 885 17 265 17 691 18 206 2.90%
Châu Á và Châu Đại Dương 46 365 49 343 45 341 46 759 48 677 4.10%
Mexico & Trung Mỹ 17 486 16 955 19 768 21 634 21 718 0.40%
Nam Mỹ 70 930 73 858 74 920 77 334 81 126 4.90%
Tiêu thụ 150 841 155 452 158 283 161 372 164 769 2.10%
Các nước xuất khẩu 46 505 47 548 48 458 49 598 50 257 1.30%
Các nước nhập khẩu 104 336 107 904 109 825 111 774 114 512 2.40%
Châu Phi 10 706 11 014 11 179 11 532 11 876 3.00%
Chấu Á & Châu Địa Dương 31 596 32 911 34 244 34 571 35 839 3.70%
Mexico & Trung Mỹ 5 230 5 153 5 142 5 197 5 206 0.20%
Châu Âu 50 991 52 140 52 043 53 155 53 967 1.50%
Bắc Mỹ 27 363 28 934 29 559 29 941 30 606 2.20%
Nam Mỹ 24 955 25 300 26 116 26 976 27 274 1.10%
Chênh lệch -330 589 -989 2,046 4,958

 

xuất khẩu cà phê

Xuất khẩu cà phê (tháng 10 – 7) của các nước và chia sẻ thị trường

 

 

 

Tổng hợp: Jackie Nguyễn

Bài viết khác

shares